ngành nghề kinh doanh tiếng anh là gì? là một trong những từ khóa được search nhiều nhất trên google về chủ đề ngành nghề kinh doanh tiếng anh là gì? Trong bài viết này, blogvieclam.vn sẽ viết bài viết ngành nghề kinh doanh tiếng anh là gì? tìm hiểu thêm về tiếng anh.
Ngành nghề kinh doanh tiếng anh là gì? tìm hiểu thêm về tiếng anh.
Thống kê Thuật ngữ pháp lý tiếng anh phổ biến dành cho DN
Trong quá trình biên soạn thảo hợp đồng hoặc các văn bản tài liệu không giống với partner nước ngoài, công ty cần note những thuật ngữ pháp lý cần thiết mà PHÁP LÝ KHỞI NGHIỆP điểm lại sau đây:
ngoài ra, PHÁP LÝ KHỞI NGHIỆP cũng send đến các thành viên file “Mẫu giấy ủy quyền” thực hiện thủ tục tại Sở KH&ĐT và “Tên các cơ quan nhà nước và các chức danh” bằng tiếng Anh.
Mẫu giấy ủy quyền (TIẾNG ANH)
đo đạt tên cơ quan nhà nước và các chức danh (TIẾNG ANH)
CÁC THUẬT NGỮ PHÁP LÝ đa dạng TIẾNG ANH
CÁC LOẠI GIẤY PHÉP | |
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cơ quan … công nhận | sao chép of business registration certificate certified by… |
Giấy chứng nhận ĐKKD | công ty Registration Certificate |
Giấy chứng thực tải ký họat động | Operation Registration Certificate |
Giấy phép thành lập công ty | License for establishment of company |
Giấy chứng nhận quyền dùng đất | The certificate of the land use right |
Giấy ủy quyền | Power of Attorney |
CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG | |
Hợp đồng hợp tác KD | business co-operation contract |
Hợp đồng BOT/BTO/BT | BOT/BTO/BT contract |
Hợp đồng lao động | Labor contract |
Tín dụng thư không hủy ngang | Irrevocable L/C |
CÁC LOẠI hình doanh nghiệp | |
công ty TNHH MTV | Single-member limited liability company |
doanh nghiệp TNHH 2TV trở lên | Multi-member limited liability company |
doanh nghiệp Cổ phần | Joint-stock companies |
công ty Đại chúng | Public companies |
doanh nghiệp hợp danh | Partnership |
doanh nghiệp nhà nước | State-owned companies |
công ty tư nhân | Sole proprietorships |
group công ty | Groups of companies |
tổ chức LẠI doanh nghiệp | |
Chia công ty | Total Division |
Tách doanh nghiệp | Partial division |
Hợp nhất công ty | Corporate amalgamation |
Sáp nhập doanh nghiệp | Acquisition |
biến đổi công ty TNHH sự phát triển ty cổ phần | Converting a limited liability company into a joint-stock company |
chuyển biến doanh nghiệp cổ phần thành đạt ty TNHH một TV | Converting a joint-stock company into a single-member limited liability company |
chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH 2 TV trở lên | Converting a joint-stock company into a multi-member limited liability company |
chuyển biến doanh nghiệp tư nhân sự phát triển ty TNHH | Converting a sole proprietorship into a limited liability company |
Tạm ngừng mua bán | Enterprise suspension |
Giải thể | Dissolution |
THÔNG TIN cần thiết CỦA doanh nghiệp | |
Tên thương nhân nước ngoài | appelation of foreign trader |
Vốn điều lệ | Regulation capital |
lĩnh vực họat động chính | the main operation scope |
tóm tắt tiến trình họat động | summary of the operation process |
Trong tiến trình hoạt động | During the course of its operation |
Điều lệ công ty | Company’s charter |
Điều lệ hiệp hội, công ty | Articles of association; By-law Articles |
Điều lệ thành lập doanh nghiệp | Memorandum of association |
Báo cáo quyết toán | Finalization Report |
ngành nghề, nghề mua bán | Main công ty lines |
Vốn điều lệ | Regulation Capital |
Vốn đầu tư | Investment Capital |
Tổng vốn dự kiến | Total proposed capital |
hình thức góp vốn | Form of capital contribution |
Đại diện được ủy quyền | Authorized representative |
Liên doanh | Joint venture |
công ty 100% vốn nước ngòai | Enterprise with 100% foreign owned capital |
Qui mô dự kiến | Proposed scale |
Ban cai quản dự án | Project Management Board of… |
Ban cai quản khu công nghiệp | Industrial Zone Management Board of… |
Cổ đông | Shareholder |
cá nhân | Individual |
tổ chức | Organizations |
Quyền và nghĩa vụ | Rights and obligations |
Người đại diện theo luật pháp | Legal representative |
Chủ sở hữu | Owners |
MỘT SỐ VẲN BẢN luật pháp | |
Luật công ty | Law on enterprises |
Luật Đầu tư | Law on investment |
Bộ Luật lao động | Labor Code |
Bộ Luật Dân sự | Civil Code |
Bộ Luật ảnh sự | Criminal Code |
Nghị định 78/2015/NĐ-CP | Decree No.78/2015/ND-CP |
Thông tư 83/2016/TT-BTC | Circular No.83/2016/TT-BTC |
Mẫu giấy ủy quyền (TIẾNG ANH)
thống kê tên cơ quan nhà nước và các chức danh (TIẾNG ANH)
Nguồn: ngoaingu.vn